tận hưởng

  1. jouir pleinement de ; savourer.
    • Tận hưởng hạnh phúc
      jouir pleinement de son bonheur; savourer son bonheur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tận hưởng"

Proverbs and Idioms

tận hưởng
Cô ấy tận hưởng ánh nắng ấm áp trên bãi biển.